DANH MỤC TRA CỨU TRỰC TIẾP6 ngành đại diện (Việt – Đức)Có mục Phần khó & Giới hạn thực tế

Danh mục Ngành nghề Đào tạo Kép tại Đức (Duale Ausbildung).

Tra cứu mô tả công việc thường ngày, môi trường làm việc, yêu cầu trình độ tiếng Đức (B1/B2) và những thử thách thực tế của từng nhóm ngành trước khi đưa ra quyết định.

Mô hình đào tạo30% Lý thuyết trường nghề + 70% Thực hành doanh nghiệp
Ngôn ngữ đầu vàoTối thiểu B1 đủ 4 kỹ năng (khuyến nghị B2)
Thời gian học3 năm đến 3,5 năm theo chuẩn IHK / HWK
Minh họa học viên thực hành kỹ thuật nghề trong môi trường đào tạo kép tại Đức
DANH MỤC TRA CỨU TRỰC TIẾPTìm hiểu rõ tính chất ca kíp, yêu cầu ngôn ngữ và công việc thường ngày trước khi chọn ngành.
Lưu ý về phạm vi thông tin & đối chiếu thực tếCẩm nang thông tin ngành nghề đào tạo kép (Duale Ausbildung) tại Đức — giúp người học và gia đình hiểu đúng tính chất công việc, yêu cầu ngôn ngữ và phần vất vả thực tế. Danh mục này không đồng nghĩa vị trí đang mở tuyển cố định hoặc cam kết đối tác doanh nghiệp.
01 / Bản đồ 4 Nhóm Lĩnh vực Đào tạo Kép · V06 Sector Map

Chọn nhóm lĩnh vực để khám phá ngành nghề

Mỗi nhóm ngành có đặc thù riêng về môi trường làm việc, nhịp độ ca kíp và yêu cầu từ vựng chuyên môn. Bấm vào nhóm ngành bên dưới để lọc nhanh:

Minh họa ngành Điều dưỡng đa khoa
OCC-01Y tế & Chăm sóc

Điều dưỡng đa khoa

Pflegefachmann / Pflegefachfrau

Ngành học nghề kép có nhu cầu nhân lực ổn định tại Đức, kết hợp kiến thức y khoa cơ bản, chăm sóc người bệnh/người cao tuổi và giao tiếp đồng cảm trong môi trường tiêu chuẩn cao.

  • Yêu cầu tiếng Đức: Tối thiểu B1 vững (khuyến nghị B2 để nghe hiểu bàn giao ca và hồ sơ bệnh án)
  • Thời gian đào tạo kép: 3 năm (Lý thuyết tại Berufsschule + Thực hành có hưởng phụ cấp tại bệnh viện/viện dưỡng lão)
  • Thử thách thực tế cần biết: Làm việc theo ca kíp luân phiên (ca sáng từ 06:00, ca chiều, ca đêm, cuối tuần và ngày lễ).
Minh họa ngành Chuyên viên Nhà hàng – Khách sạn
OCC-02Nhà hàng – Khách sạn & Ẩm thực

Chuyên viên Nhà hàng – Khách sạn

Hotelfachmann / Hotelfachfrau & Fachkraft für Gastronomie

Chương trình đào tạo toàn diện về vận hành dịch vụ lưu trú và ẩm thực theo tiêu chuẩn châu Âu, phù hợp với người học năng động, thích giao tiếp và chú trọng chi tiết dịch vụ.

  • Yêu cầu tiếng Đức: B1 vững (ưu tiên phản xạ nghe – nói lịch sự và xử lý tình huống trực tiếp với khách)
  • Thời gian đào tạo kép: 3 năm (Luân chuyển qua các bộ phận: Lễ tân, Buồng phòng, Nhà hàng, Sự kiện, Kinh doanh)
  • Thử thách thực tế cần biết: Thời gian làm việc rơi vào buổi tối, cuối tuần và mùa lễ hội du lịch.
Minh họa ngành Đầu bếp chuyên nghiệp
OCC-03Nhà hàng – Khách sạn & Ẩm thực

Đầu bếp chuyên nghiệp

Koch / Köchin

Đào tạo bài bản kỹ thuật chế biến món ăn Âu – Đức, quản lý nguyên liệu, lập thực đơn và vận hành quy trình bếp chuyên nghiệp theo tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt.

  • Yêu cầu tiếng Đức: B1 (nắm vững từ vựng nguyên liệu, dụng cụ bếp, quy chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm HACCP)
  • Thời gian đào tạo kép: 3 năm (Thực hành tại bếp nhà hàng/khách sạn + Học lý thuyết dinh dưỡng & tính giá thành)
  • Thử thách thực tế cần biết: Nhịp độ trong bếp giờ ăn trưa/tối rất nhanh và áp lực cao; đòi hỏi sự tập trung và phối hợp đồng đội tuyệt đối.
Minh họa ngành Kỹ thuật Cơ điện tử & Tự động hóa
OCC-04Kỹ thuật – Cơ khí – Điện

Kỹ thuật Cơ điện tử & Tự động hóa

Mechatroniker / Mechatronikerin & Industriemechaniker/-in

Kết hợp ba lĩnh vực Cơ khí chính xác, Điện – Điện tử và Điều khiển tự động (PLC), đào tạo kỹ thuật viên lắp ráp, vận hành và bảo trì dây chuyền công nghiệp tại Đức.

  • Yêu cầu tiếng Đức: B1 vững hoặc B2 (đọc hiểu bản vẽ kỹ thuật, quy tắc an toàn lao động UVV và tài liệu vận hành)
  • Thời gian đào tạo kép: 3,5 năm (Đào tạo chuyên sâu tại xưởng thực hành doanh nghiệp và trường nghề kỹ thuật)
  • Thử thách thực tế cần biết: Thời gian đào tạo dài hơn (3,5 năm) với kỳ thi giữa kỳ (Abschlussprüfung Teil 1) và cuối kỳ (Teil 2) do IHK/HWK tổ chức rất khắt khe.
Minh họa ngành Kỹ thuật Điện vận hành & Tự động hóa
OCC-05Kỹ thuật – Cơ khí – Điện

Kỹ thuật Điện vận hành & Tự động hóa

Elektroniker / Elektronikerin für Betriebstechnik

Đào tạo chuyên viên lắp đặt, đấu nối tủ điện, hệ thống truyền tải điện năng và thiết bị điều khiển trong các tòa nhà, nhà máy và hạ tầng năng lượng tại Đức.

  • Yêu cầu tiếng Đức: B1 vững / B2 (nắm chắc quy chuẩn an toàn điện VDE và đọc sơ đồ mạch)
  • Thời gian đào tạo kép: 3,5 năm (Đào tạo kép theo chuẩn phòng Công nghiệp & Thương mại IHK)
  • Thử thách thực tế cần biết: Yêu cầu kỷ luật an toàn lao động cực kỳ nghiêm ngặt; mọi thao tác phải tuân theo quy trình chuẩn.
Minh họa ngành Thương mại Bán lẻ & Hậu cần Kho vận
OCC-06Thương mại & Hậu cần

Thương mại Bán lẻ & Hậu cần Kho vận

Kaufmann/-frau im Einzelhandel & Fachkraft für Lagerlogistik

Phù hợp với người học yêu thích vận hành chuỗi cung ứng, quản lý hàng hóa, dịch vụ khách hàng tại siêu thị/cửa hàng chuyên doanh hoặc điều phối kho vận hiện đại.

  • Yêu cầu tiếng Đức: B1 vững – B2 (giao tiếp tư vấn hàng hóa hoặc đọc chứng từ xuất nhập kho)
  • Thời gian đào tạo kép: 3 năm (Thực hành tại chuỗi bán lẻ / trung tâm logistics + Trường nghề thương mại)
  • Thử thách thực tế cần biết: Công việc thực tế có nhiều thao tác kiểm hàng, sắp xếp kệ hàng và di chuyển liên tục trong kho/cửa hàng.
Minh họa ngành Xây dựng & Hoàn thiện Công trình
OCC-07Xây dựng & Kỹ thuật Công trình · Bauwesen & Handwerk

Xây dựng & Hoàn thiện Công trình

Hochbaufacharbeiter/in · Maurer/in · Trockenbaumonteur/in

Đào tạo nghề kép trong lĩnh vực xây dựng cơ bản, kết cấu gạch đá, bê tông cốt thép và lắp đặt hệ thống hoàn thiện nội thất (Trockenbau) theo tiêu chuẩn công nghiệp Đức.

  • Yêu cầu tiếng Đức: Tối thiểu B1 vững (ưu tiên B2 từ vựng an toàn lao động & bản vẽ kỹ thuật)
  • Thời gian đào tạo kép: 2 – 3 năm (Lý thuyết tại Berufsschule + Thực hành tại Trung tâm ÜBA & Công trường)
  • Thử thách thực tế cần biết: Đặc thù làm việc ngoài trời hoặc tại công trường theo mùa; mùa đông tại Đức lạnh nên cần trang bị bảo hộ chuẩn và sức bền tốt.
Minh họa ngành Công nghệ & Chế biến Thực phẩm
OCC-08Công nghệ Thực phẩm & Chế biến · Lebensmittelhandwerk & Industrie

Công nghệ & Chế biến Thực phẩm

Fachkraft für Lebensmitteltechnik · Bäcker/in · Fleischer/in

Vận hành dây chuyền chế biến thực phẩm công nghiệp, kiểm soát chất lượng nguyên liệu và quy trình đóng gói tự động theo tiêu chuẩn vệ sinh châu Âu (HACCP / IFS).

  • Yêu cầu tiếng Đức: B1 vững (nắm chắc từ vựng vệ sinh an toàn thực phẩm & vận hành máy)
  • Thời gian đào tạo kép: 3 năm (Lý thuyết Công nghệ thực phẩm + Thực hành dây chuyền sản xuất chuẩn HACCP/IFS)
  • Thử thách thực tế cần biết: Môi trường nhà máy thực phẩm yêu cầu mặc đồ bảo hộ khép kín, tuân thủ tuyệt đối quy định khử khuẩn và nhiệt độ phòng lạnh/nóng.
Sổ đăng ký Sản phẩm DMF · Dòng 2 & Dòng 4 (Snapshot D26)

Cấu trúc Gói Dịch vụ Du học nghề Kép tại Đức (PRD-009 → PRD-016)

DMF phân tách minh bạch giữa Gói trọn lộ trình (PRD-009) cho người bắt đầu từ 0, Gói từng phần (PRD-010) cho học viên đã có chứng chỉ B1/B2, và các Dịch vụ bổ trợ / Thu hộ – Chi hộ (PRD-015, PRD-016). Các mẫu hợp đồng trọn gói lịch sử cũ (PRD-011) đã ngừng chào bán mới.

PRD-009Trạng thái: CỐT LÕI
Dòng 2 · Du học nghề Đức (Trọn lộ trình)

Gói Trọn Lộ Trình (A1 → Nhập cảnh Đức)

Đối tượng áp dụng: Học viên bắt đầu từ 0 (chưa biết tiếng Đức) hoặc mới ở nền tảng sơ cấp, cần DMF quản lý đồng bộ cả đào tạo tiếng Đức chuẩn đầu ra B1/B2 lẫn hồ sơ, phỏng vấn doanh nghiệp và thị thực.

Phạm vi bao gồm
  • •Định hướng ngành nghề theo năng lực, sức khỏe và hồ sơ học tập (Mốc 01)
  • •Đào tạo tiếng Đức A1 → B1 và luyện thi chứng chỉ theo chuẩn đầu ra (Mốc 02–04)
  • •Luyện tiếng Đức chuyên ngành / giao tiếp phỏng vấn B2 theo yêu cầu đơn vị tiếp nhận (Mốc 05)
  • •Dịch thuật, công chứng và chuẩn hóa bộ hồ sơ ứng tuyển tiêu chuẩn Đức (Mốc 06)
  • •Luyện phỏng vấn 1-1 và kết nối phỏng vấn doanh nghiệp / cơ sở đào tạo tại Đức (Mốc 07–08)
  • •Kiểm tra Hợp đồng học nghề (Ausbildungsvertrag) và hoàn thiện hồ sơ xin Visa (Mốc 09–11)
  • •Hướng dẫn trước bay, thủ tục xuất cảnh và bàn giao đầu mối đón tiếp tại Đức (Mốc 12–13)
Giới hạn & Quy tắc quản trị
  • •Không cam kết "bao đỗ phỏng vấn" hoặc "bao đậu Visa 100%" bất chấp năng lực tiếng Đức và quyết định của cơ quan lãnh sự
  • •Chi phí bên thứ ba (lệ phí thi chứng chỉ quốc tế, lệ phí lãnh sự, bảo hiểm, vé máy bay, Sperrkonto nếu phát sinh) được hạch toán minh bạch theo chứng từ thực tế
Độ phủ SOP: Bao phủ toàn bộ 13/13 mốc SOP (Mốc 01 → Mốc 13)Nguồn: D26 (PRODUCTS-SNAPSHOT.md · PRD-009) & D27 (SOP Du học nghề 13 bước)
Nguyên tắc tài chính: Báo giá theo phạm vi hợp đồng hiện hành sau khi thẩm định hồ sơ và trình độ đầu vào. Tuyệt đối không áp dụng các gói trọn gói lịch sử cũ của PRD-011.
Đặt lịch thẩm định hồ sơ Trọn lộ trình (PRD-009)
PRD-010Trạng thái: ĐANG PHÁT TRIỂN
Dòng 2 · Du học nghề Đức (Gói từng phần)

Gói Từng Phần (Hồ sơ · Phỏng vấn · Visa)

Đối tượng áp dụng: Học viên đã có sẵn chứng chỉ tiếng Đức B1 (hoặc B2) hợp lệ từ nơi khác, chỉ cần DMF thực hiện giai đoạn xử lý hồ sơ, luyện phỏng vấn chuyên ngành, ghép đơn doanh nghiệp Đức và xin thị thực.

Phạm vi bao gồm
  • •Audit chứng chỉ tiếng Đức hiện có và đánh giá năng lực phản xạ nói thực tế (Đầu vào Mốc 04/05)
  • •Bổ sung mô-đun giao tiếp chuyên ngành & luyện phỏng vấn với doanh nghiệp Đức (Mốc 05 & Mốc 07)
  • •Xử lý, dịch thuật và chuẩn hóa hồ sơ ứng tuyển theo ngành mục tiêu (Mốc 06)
  • •Kết nối phỏng vấn doanh nghiệp tiếp nhận và nhận Hợp đồng học nghề (Mốc 08–09)
  • •Hỗ trợ thủ tục thẩm định hồ sơ, xin thị thực (Visa) và hướng dẫn xuất cảnh (Mốc 10–13)
Giới hạn & Quy tắc quản trị
  • •Không bao gồm các khóa đào tạo tiếng Đức nền tảng A1, A2, B1 (học viên đã tự hoàn thành trước khi ký gói)
  • •Không trình bày hoặc bán như gói trọn lộ trình PRD-009; nếu kiểm tra đầu vào phát hiện kỹ năng nghe-nói chưa đạt chuẩn phỏng vấn, học viên cần học bổ trợ PRD-005/PRD-006 trước khi ghép đơn
Độ phủ SOP: Tập trung từ Mốc 05/06 → Mốc 13 (sau khi xác thực đầu vào B1/B2)Nguồn: D26 (PRODUCTS-SNAPSHOT.md · PRD-010) & D08 (Nhu cầu tách gói theo trạng thái hồ sơ)
Nguyên tắc tài chính: Tính phí theo các cấu phần dịch vụ thực tế sử dụng (khấu trừ phần đào tạo nền tảng A1–B1). Cần qua bước Audit hồ sơ và test phản xạ nói trước khi chốt phạm vi.
Yêu cầu Audit hồ sơ & Test nói đầu vào (PRD-010)
PRD-015Trạng thái: THỬ NGHIỆM
Dòng 4 · Dịch vụ bổ trợ tại Đức

Bổ trợ Tìm Nhà Ở (WG / Ký túc xá)

Đối tượng áp dụng: Học viên đã có Hợp đồng học nghề (Mốc 09) nhưng doanh nghiệp tiếp nhận chưa bố trí sẵn ký túc xá (Personalwohnheim), cần hỗ trợ tìm phòng WG hoặc căn hộ phù hợp gần nơi học nghề.

Phạm vi bao gồm
  • •Rà soát điều khoản nhà ở trong Hợp đồng học nghề và khu vực địa lý quanh Betrieb / Berufsschule
  • •Tìm kiếm nguồn phòng hợp lệ, kiểm tra tính xác thực của chủ nhà và điều khoản hợp đồng thuê (Mietvertrag)
  • •Hướng dẫn quy trình đặt cọc (Kaution) an toàn và chuẩn bị giấy xác nhận chỗ ở phục vụ thủ tục đăng ký cư trú (Anmeldung)
Giới hạn & Quy tắc quản trị
  • •Đang ở trạng thái THỬ NGHIỆM — chỉ triển khai theo từng trường hợp khi có xác nhận khả năng cung ứng tại bang/thành phố đích
  • •Tiền thuê nhà hàng tháng (Warmmiete) và tiền đặt cọc (Kaution) do học viên chi trả trực tiếp theo hợp đồng thuê thực tế
Độ phủ SOP: Tích hợp tại Mốc 09 → Mốc 12 (Giai đoạn chuẩn bị nơi ở trước bay)Nguồn: D26 (PRODUCTS-SNAPSHOT.md · PRD-015 · Trạng thái: THỬ NGHIỆM)
Nguyên tắc tài chính: Dịch vụ bổ trợ tùy chọn (Add-on), tách biệt với phí tư vấn cốt lõi.
Hỏi khả năng hỗ trợ nhà ở theo bang đích (PRD-015)
PRD-016Trạng thái: ĐANG PHÁT TRIỂN
Dòng 4 · Dịch vụ bổ trợ & Thu hộ – Chi hộ

Hậu Cần Xuất Cảnh (Thu hộ – Chi hộ)

Đối tượng áp dụng: Học viên đã nhận Visa (Mốc 11), bước vào giai đoạn đặt vé máy bay, mua bảo hiểm y tế du lịch/nhập cảnh, chuẩn bị hành lý và kết nối đưa đón sân bay tại Đức.

Phạm vi bao gồm
  • •Tư vấn lịch bay phù hợp với ngày khai giảng/nhập học trên Hợp đồng học nghề và hiệu lực Visa
  • •Hỗ trợ đặt vé máy bay, bảo hiểm y tế giai đoạn chuyển tiếp và hướng dẫn thủ tục hải quan
  • •Điều phối lịch đưa đón từ sân bay tại Đức về nơi ở / cơ sở đào tạo (Mốc 12–13)
Giới hạn & Quy tắc quản trị
  • •Bắt buộc hạch toán theo nguyên tắc THU HỘ – CHI HỘ minh bạch kèm hóa đơn/chứng từ gốc của hãng hàng không, công ty bảo hiểm hoặc đơn vị vận chuyển
  • •Không gộp mập mờ các khoản chi hộ bên thứ ba vào doanh thu phí dịch vụ tư vấn của DMF
Độ phủ SOP: Triển khai tại Mốc 11 → Mốc 13 (Sau khi có Visa đến khi ổn định tại Đức)Nguồn: D26 (PRODUCTS-SNAPSHOT.md · PRD-016) & D12 (Nguyên tắc tách chi hộ khỏi phí dịch vụ)
Nguyên tắc tài chính: Thu hộ – chi hộ theo chứng từ thực tế của nhà cung cấp thứ ba.
Xem quy chuẩn hậu cần trước xuất cảnh (PRD-016)
PRD-011Trạng thái: ĐÃ BỊ THAY THẾ
Hồ sơ lịch sử · Ngừng chào bán mới

Gói Trọn Gói Lịch Sử Cũ (ĐÃ BỊ THAY THẾ)

Đối tượng áp dụng: Chỉ lưu giữ trong sổ đăng ký sản phẩm để theo dõi và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ cho các hợp đồng lịch sử đã ký trước đợt tái cấu trúc danh mục.

Phạm vi bao gồm
  • •Thực hiện tiếp các nghĩa vụ đào tạo và xử lý hồ sơ cho học viên thuộc hợp đồng cũ đã ký theo đúng phụ lục lịch sử
  • •Đối chiếu tiến độ theo 13 mốc SOP để đảm bảo quyền lợi học viên cũ không bị gián đoạn
Giới hạn & Quy tắc quản trị
  • •ĐÃ BỊ THAY THẾ bởi PRD-009 và PRD-010 trong Sổ đăng ký sản phẩm D26
  • •TUYỆT ĐỐI KHÔNG dùng biểu giá gói lịch sử cũ của PRD-011 để báo giá, quảng cáo hoặc tư vấn cho học viên mới
Độ phủ SOP: Chỉ áp dụng cho hồ sơ tồn đọng đang chạy theo hợp đồng lịch sửNguồn: D26 (PRODUCTS-SNAPSHOT.md · PRD-011 · supersedes_current_snapshot_claim)
Nguyên tắc tài chính: NGỪNG CHÀO BÁN MỚI. Đã bị thay thế bởi cơ cấu PRD-009 (Trọn lộ trình) và PRD-010 (Gói từng phần).
Mã lịch sử PRD-011 đã khóa chức năng báo giá mới — Chỉ phục vụ tra cứu nghĩa vụ hợp đồng cũ.
Công cụ Định tuyến Hồ sơ Du học nghề

Bộ Kiểm tra Mức độ Phù hợp Ngành & Gói Dịch vụ (PRD-009 vs PRD-010)

Chọn trạng thái tiếng Đức hiện tại và nhóm năng lực nghề nghiệp của bạn để hệ thống đề xuất đúng mã sản phẩm, mốc bắt đầu trong SOP 13 bước và hồ sơ chuyên ngành tương ứng.

KẾT QUẢ ĐỊNH TUYẾN HỒ SƠ

PRD-009 · Gói Trọn Lộ Trình (A1 → Nhập cảnh Đức)

CỐT LÕI
1. Điểm nhập Lộ trình SOP 13 Mốc:

Bắt đầu từ Mốc 01 → Mốc 04 (Đào tạo tiếng Đức A1–B1 chuẩn đầu ra tại DMF), tiếp nối liền mạch lên Mốc 05 → Mốc 13.

2. Ngành mục tiêu: OCC-01 · Pflegefachmann / Pflegefachfrau

Phù hợp học viên kiên nhẫn, nhân ái, sức khỏe tốt (không mắc bệnh truyền nhiễm nhóm cấm lâm sàng) và mong muốn mức trợ cấp cao, cơ hội việc làm bền vững trên toàn nước Đức.

Trợ cấp: 1.150 – 1.350 EUR/tháng (Brutto)Thời gian: 3 năm (Kỳ thi Quốc gia Staatsexamen)
3. Cấu hình Dịch vụ Bổ trợ (Mốc 09–13):
  • • Nhà ở tại Đức: Ưu tiên doanh nghiệp có sẵn ký túc xá / tự túc
  • • Hậu cần xuất cảnh: Có đăng ký PRD-016 (Thu hộ – Chi hộ vé máy bay, bảo hiểm, đón sân bay theo chứng từ gốc)

BƯỚC TIẾP THEO CÙNG DMF VIETNAM

Cùng rà soát lộ trình trên hồ sơ thực tế của bạn.

Đặt lịch trao đổi 1-1 cùng bộ phận học thuật và tư vấn của DMF Vietnam để kiểm tra điều kiện đầu vào, khung giờ lớp học và danh mục chi phí minh bạch.

Trao đổi chọn ngành phù hợp
📍CƠ SỞ ĐÀO TẠO & TƯ VẤN TRỰC TIẾP TẠI BIÊN HÒA, ĐỒNG NAI

Học Tiếng Đức A1–B2 & Tư vấn Du học Đức Trực tiếp tại Biên Hòa, Đồng Nai

MST: 3603878495Lớp Trực tiếp Biên Hòa & Online 2 Chiều Toàn quốc
Trụ sở Đào tạo & Tư vấn Chính thức (CLM-001 · CF-002)
Công ty Cổ phần Tư vấn Du học DMF Vietnam

Địa chỉ: A11 KDC Quang Vinh, Khu phố 3, Phường Quang Vinh (Phường Trấn Biên), TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.

1. Học Trực tiếp tại TP. Biên Hòa (PRD-001 → PRD-005)

Phù hợp cho học viên tại nội ô TP. Biên Hòa và các huyện lân cận thuộc Đồng Nai muốn học trực tiếp trên lớp cùng Giáo viên Việt Nam, Giáo viên Bản xứ Đức và Trợ giảng:

  • •Phường Quang Vinh (Trấn Biên)
  • •Tân Tiến · Thống Nhất · Trung Dũng
  • •Tân Mai · Tam Hiệp · Tam Hòa
  • •Hố Nai · Tân Biên · Trảng Dài
  • •Long Bình · An Bình · Bửu Long
2. Kết nối Đồng Nai Mở rộng & Toàn quốc (PRD-006)

Học viên ở các huyện xa của Đồng Nai, Đông Nam Bộ và 63 tỉnh thành Việt Nam có thể kết hợp kiểm tra đầu vào/hồ sơ tại Biên Hòa hoặc học Lớp Trực tuyến Tương tác 2 Chiều (PRD-006):

  • •Trảng Bom · Vĩnh Cửu · Thống Nhất
  • •Long Thành · Nhơn Trạch · Cẩm Mỹ
  • •TP. Long Khánh · Định Quán · Xuân Lộc
  • •Dĩ An / Thuận An (Bình Dương) · TP. Thủ Đức (TP.HCM)
Đặt lịch hẹn trước để bộ phận Học thuật & Hồ sơ chuẩn bị bài kiểm tra xếp lớp 4 kỹ năng hoặc rà soát văn bằng 1-1.