MA TRẬN ĐỐI CHIẾU LỘ TRÌNHNguồn dữ liệu dùng chung (SSOT)Giữ nguyên cảnh báo pháp lý khi lọc

So sánh các Lộ trình Học tập, Học nghề và Làm việc tại Đức.

Đối chiếu trực tiếp điều kiện đầu vào, yêu cầu chứng chỉ tiếng Đức, thời gian chuẩn bị, cấu trúc tài chính (Sperrkonto / Phụ cấp học nghề) và ranh giới pháp lý trên cùng một bảng tiêu chí chuẩn.

Phạm vi đối chiếu4 Lộ trình chính thức
Tiêu chí chuẩn9 Hàng tiêu chí cố định
Kỷ luật an toànKhông ẩn cảnh báo pháp lý
Bước kế tiếpKết nối Dự toán & Lộ trình
Đối chiếu 4 lộ trình học tập và làm việc tại CHLB Đức
MA TRẬN ĐỐI CHIẾU 4 LỘ TRÌNH ĐỨCĐặt 4 hướng đi cạnh nhau trên cùng hệ tiêu chí học thuật, ngôn ngữ và tài chính.
01 / Bộ điều khiển đối chiếu · C18 Comparison Matrix

Chọn các lộ trình bạn đang phân vân (Tối thiểu 2 lộ trình)

Tiêu chí đối chiếuP09 / P10 / P11
Du học Nghề Kép (Duale Ausbildung)
P12 / P13
Du học Đại học & Dự bị (Studium / Studienkolleg)
P14 / P15
Làm việc Chuyên môn (§18a / §18b AufenthG)
1. Đối tượng phù hợp nhấtHọc sinh đã tốt nghiệp THPT, thanh niên và người trẻ muốn sớm đi vào thực hành nghề nghiệp thực tế.Học sinh tốt nghiệp THPT học lực khá giỏi trở lên hoặc sinh viên đại học muốn theo đuổi bằng cấp học thuật cao.Kỹ sư, điều dưỡng viên, chuyên viên kỹ thuật hoặc người đã tốt nghiệp chuyên môn và có kinh nghiệm làm việc thực tế.
2. Yêu cầu trình độ Tiếng Đức (CEFR)Tối thiểu B1 đủ 4 kỹ năng (nhiều ngành Y tế, Kỹ thuật hoặc doanh nghiệp yêu cầu B2).B1/B2 để dự thi đầu vào Dự bị Đại học (Studienkolleg); B2/C1 (DSH-2 / TestDaF) cho chương trình Cử nhân tiếng Đức.B1 đến B2 tùy ngành nghề (ngành có quy định hành nghề như Điều dưỡng yêu cầu B2; một số vị trí kỹ thuật/IT xét theo hợp đồng).
3. Điều kiện học vấn & Hồ sơ cần kiểm traTốt nghiệp THPT trở lên; sức khỏe phù hợp với đặc thù nghề (Điều dưỡng, Nhà hàng–Khách sạn, Đầu bếp, Cơ khí–Điện, Bán lẻ).Đáp ứng điều kiện tổ hợp môn & điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc tín chỉ Đại học theo quy định Anabin / APS hiện hành.Văn bằng đào tạo chính quy từ 2 năm trở lên được công nhận tương đương tại Đức (Anabin H+ / ZAB / Anerkennungsbescheid).
4. Thời gian chuẩn bị tại Việt NamKhoảng 8–14 tháng tại Việt Nam (Học tiếng Đức A1→B1/B2 + Phỏng vấn doanh nghiệp + Hồ sơ thị thực).Khoảng 9–15 tháng (Học tiếng Đức A1→B2 + Thẩm tra APS + Thi TestAS + Nộp đơn Uni-Assist theo kỳ Mùa Đông/Mùa Hè).Khoảng 6–14 tháng (Học tiếng Đức ca tối/linh hoạt + Thủ tục công nhận văn bằng Anerkennung/ZAB + Phỏng vấn tuyển dụng).
5. Cấu trúc học tập / làm việc tại Đức3 đến 3,5 năm tại Đức (khoảng 30% lý thuyết tại Berufsschule + 70% thực hành có hưởng phụ cấp học nghề tại doanh nghiệp).1 năm Dự bị Studienkolleg (nếu diện gián tiếp) + 3–4 năm chương trình Cử nhân (Bachelor) yêu cầu khả năng tự học và nghiên cứu cao.Làm việc theo hợp đồng lao động với doanh nghiệp Đức (hoặc kết hợp hoàn thiện công nhận văn bằng §16d nếu công nhận một phần).
6. Cấu trúc tài chính & Tài khoản phong tỏa (Sperrkonto)Chi phí học tiếng & hồ sơ tại Việt Nam + Lệ phí thi chứng chỉ/thị thực. Học viên nhận phụ cấp học nghề hàng tháng từ doanh nghiệp Đức; nếu mức phụ cấp năm đầu thấp hơn ngưỡng quy định của lãnh sự, có thể cần chứng minh tài chính phần chênh lệch (Fehlbetrag).Chi phí học tiếng, lệ phí APS/TestAS/Uni-Assist/Visa + Bắt buộc mở Tài khoản phong tỏa (Sperrkonto) đứng tên sinh viên theo định mức sinh hoạt phí năm đầu do CHLB Đức quy định.Chi phí học tiếng Đức, dịch thuật chuyên ngành, lệ phí thẩm định văn bằng tại Đức (ZAB/IHK FOSA/Landesamt) và lệ phí thị thực.
7. Phạm vi DMF Vietnam đồng hànhĐào tạo tiếng Đức A1–B2, định hướng ngành, luyện phỏng vấn, chuẩn hóa hồ sơ, hỗ trợ thị thực & đồng hành 30 ngày đầu tại Đức.Đào tạo tiếng Đức học thuật, rà soát điều kiện Anabin, hướng dẫn hồ sơ APS/TestAS/Uni-Assist, chuẩn bị thị thực & định hướng nhập học.Đào tạo tiếng Đức ca tối linh hoạt, hướng dẫn hồ sơ công nhận văn bằng, chuẩn hóa CV chuẩn Đức, luyện phỏng vấn & hỗ trợ thủ tục thị thực.
8. Ranh giới thẩm quyền bên thứ ba & Lãnh sự (Bắt buộc lưu ý)Hợp đồng đào tạo do doanh nghiệp Đức ký sau phỏng vấn; đăng ký nghề tại IHK/HWK và cấp thị thực do cơ quan Đức quyết định.Chứng nhận APS do Đại sứ quán Đức cấp; thư mời nhập học (Zulassung) và kết quả thi Aufnahmetest do trường Đại học Đức quyết định.Quyết định công nhận văn bằng do cơ quan thẩm quyền tại Đức ban hành; hợp đồng lao động do doanh nghiệp Đức ký trực tiếp.
9. Sai lầm phổ biến cần tránh (Bắt buộc lưu ý)Chọn ngành chỉ vì nghe nói dễ đi mà không tìm hiểu kỹ việc làm ca kíp, áp lực thể lực và yêu cầu tiếng Đức chuyên ngành.Nộp hồ sơ APS hoặc Uni-Assist sát hạn (15/01 hoặc 15/07) khiến trễ trọn một học kỳ 6 tháng.Tin vào lời hứa "đi làm ngay không cần tiếng Đức hay công nhận bằng" dẫn đến hồ sơ không đủ điều kiện pháp lý theo Luật Cư trú Đức.
Ánh xạ Sổ đăng ký Sản phẩm DMF (Snapshot D26 · PRD-001 → PRD-020)

Tra cứu Mã Sản phẩm & Trạng thái Hiện hành Tương ứng với Lộ trình

Mọi kết quả so sánh, dự toán và thiết kế lộ trình đều được chuẩn hóa theo đúng 20 mã sản phẩm trong Sổ đăng ký D26.

Dòng 2 · Du học Nghề Kép tại Đức (PRD-009 → PRD-011 & PRD-015..016)

PRD-009:Du học nghề Trọn lộ trình (Mốc 01–13)
Báo giá theo hợp đồng hiện hành
CỐT LÕI
PRD-010:Du học nghề Gói từng phần (Đã có B1/B2)
Tính theo phạm vi hồ sơ/visa sử dụng
ĐANG PHÁT TRIỂN
PRD-015 & PRD-016:Hỗ trợ Tìm nhà & Hậu cần Vé máy bay/Chi hộ
Tách riêng phí dịch vụ & khoản thu hộ–chi hộ
THỬ NGHIỆM
PRD-011:Các gói trọn gói theo mẫu hợp đồng lịch sử cũ
NGỪNG BÁN MỚI (Chỉ thực hiện hợp đồng cũ)
ĐÃ BỊ THAY THẾ
Quy tắc quản trị D26: Tuyệt đối không dùng các gói trọn gói lịch sử cũ (PRD-011) để báo giá mới; không trình bày gói từng phần (PRD-010) như gói trọn lộ trình.

Dòng 3 · Du học Bậc Đại học & Dự bị Studienkolleg (PRD-017 → PRD-020)

PRD-017:Trọn lộ trình Cử nhân (3 Giai đoạn P1–P3)
Báo giá theo tổ hợp module phê duyệt
ĐANG PHÁT TRIỂN
PRD-018:Gói từng phần: APS · TestAS · Uni-Assist · Visa
Lệ phí bên thứ ba tách riêng
ĐANG PHÁT TRIỂN
PRD-019:Luyện thi đầu vào Dự bị (Aufnahmetest) & FSP
Gói 40h/80h Aufnahmetest & 30h/60h FSP
THỬ NGHIỆM
PRD-020:Mentoring Học kỳ đầu & Gia sư Đại học (Basic/Pro/Master)
"Master" là gói gia sư 8 kỳ Cử nhân, không phải Thạc sĩ
THỬ NGHIỆM
Quy tắc quản trị D26: Tài khoản phong tỏa (Sperrkonto) luôn đứng tên cá nhân sinh viên. Không cam kết lộ trình từ số 0 tới Visa trong 4–12 tuần.

Dòng 4 · Lao động Trình độ cao §18b & DMF Talents B2B (PRD-012 → PRD-014)

PRD-012:Module Xử lý Hồ sơ & Thị thực §18b Riêng lẻ
Module xử lý hồ sơ (Khi đã có bằng H+ & Hợp đồng)
THỬ NGHIỆM
PRD-013:Gói Trọn lộ trình Chuyên gia §18b (Công nhận bằng + Việc + Visa)
Kiểm soát pháp lý cao · Không gọi là XKLĐ
THỬ NGHIỆM
PRD-014:DMF Talents B2B — Phát triển Doanh nghiệp Đức
Chỉ nhận cơ hội đạt đủ 5 cổng Qualified Opportunity
THỬ NGHIỆM
Quy tắc quản trị D26: Module xử lý thị thực riêng lẻ (PRD-012) không phải full package và không bảo đảm đậu Visa thay cơ quan lãnh sự.

BƯỚC TIẾP THEO CÙNG DMF VIETNAM

Cùng rà soát lộ trình trên hồ sơ thực tế của bạn.

Đặt lịch trao đổi 1-1 cùng bộ phận học thuật và tư vấn của DMF Vietnam để kiểm tra điều kiện đầu vào, khung giờ lớp học và danh mục chi phí minh bạch.

Xây dựng Lộ trình Cá nhân của bạn
📍CƠ SỞ ĐÀO TẠO & TƯ VẤN TRỰC TIẾP TẠI BIÊN HÒA, ĐỒNG NAI

Học Tiếng Đức A1–B2 & Tư vấn Du học Đức Trực tiếp tại Biên Hòa, Đồng Nai

MST: 3603878495Lớp Trực tiếp Biên Hòa & Online 2 Chiều Toàn quốc
Trụ sở Đào tạo & Tư vấn Chính thức (CLM-001 · CF-002)
Công ty Cổ phần Tư vấn Du học DMF Vietnam

Địa chỉ: A11 KDC Quang Vinh, Khu phố 3, Phường Quang Vinh (Phường Trấn Biên), TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.

1. Học Trực tiếp tại TP. Biên Hòa (PRD-001 → PRD-005)

Phù hợp cho học viên tại nội ô TP. Biên Hòa và các huyện lân cận thuộc Đồng Nai muốn học trực tiếp trên lớp cùng Giáo viên Việt Nam, Giáo viên Bản xứ Đức và Trợ giảng:

  • •Phường Quang Vinh (Trấn Biên)
  • •Tân Tiến · Thống Nhất · Trung Dũng
  • •Tân Mai · Tam Hiệp · Tam Hòa
  • •Hố Nai · Tân Biên · Trảng Dài
  • •Long Bình · An Bình · Bửu Long
2. Kết nối Đồng Nai Mở rộng & Toàn quốc (PRD-006)

Học viên ở các huyện xa của Đồng Nai, Đông Nam Bộ và 63 tỉnh thành Việt Nam có thể kết hợp kiểm tra đầu vào/hồ sơ tại Biên Hòa hoặc học Lớp Trực tuyến Tương tác 2 Chiều (PRD-006):

  • •Trảng Bom · Vĩnh Cửu · Thống Nhất
  • •Long Thành · Nhơn Trạch · Cẩm Mỹ
  • •TP. Long Khánh · Định Quán · Xuân Lộc
  • •Dĩ An / Thuận An (Bình Dương) · TP. Thủ Đức (TP.HCM)
Đặt lịch hẹn trước để bộ phận Học thuật & Hồ sơ chuẩn bị bài kiểm tra xếp lớp 4 kỹ năng hoặc rà soát văn bằng 1-1.